磨刀不误砍柴工磨刀不誤砍柴工 nghĩa là gì
mó dāo bù wù kǎn chái gōng
nghĩa đen mài rìu không làm tốn thời gian bổ củi (thành ngữ)
Nghĩa
mó dāo bù wù kǎn chái gōng
- nghĩa đen mài rìu không làm tốn thời gian bổ củi (thành ngữ)
- nghĩa bóng thời gian đầu tư vào chuẩn bị không mất đi
- râu được xoa bọt kỹ thì cạo mất một nửa
Tiếng Anh: lit. sharpening the axe won't make the wood-splitting take longer (idiom); fig. time invested in preparations is not lost; a beard well lathered is half shaved
Chữ thành phần
- 磨mó · Hán Việt: màimillstone; to grind, to polish, to rub, to wear out16 nét · Xem thứ tự nét →
- 刀dāo · Hán Việt: đaoknife; old coin; measure2 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 误wùerror, fault, mistake; to delay9 nét · Xem thứ tự nét →
- 砍kǎnto hack, to chop, to cut, to fell9 nét · Xem thứ tự nét →
- 柴chái · Hán Việt: sàifirewood, faggots, fuel; surname10 nét · Xem thứ tự nét →
- 工gōng · Hán Việt: cônglabor, work; laborer, worker3 nét · Xem thứ tự nét →