磨损磨損 nghĩa là gì
mó sǔnHán Việt: MÀI TỐN
chịu sự mài mòn; hư hỏng do sử dụng; mòn
Nghĩa
mó sǔnHSK 7Hán Việt: MÀI TỐN
- chịu sự mài mòn; hư hỏng do sử dụng; mòn
Tiếng Anh: to suffer wear and tear; to deteriorate through use; to wear out
mó sǔnHán Việt: MÀI TỐN
chịu sự mài mòn; hư hỏng do sử dụng; mòn
Tiếng Anh: to suffer wear and tear; to deteriorate through use; to wear out