Từ điển › 神作神作 nghĩa là gìshén zuòHán Việt: THẦN TÁC(tiếng lóng) kiệt tácNghĩa shén zuòHán Việt: THẦN TÁC(tiếng lóng) kiệt tácTiếng Anh: (slang) masterpieceChữ thành phần神shén · Hán Việt: thầngod, spirit; divine, mysterious, supernatural9 nét · Xem thứ tự nét →作zuò · Hán Việt: tácto make; to write, to compose; to act, to perform7 nét · Xem thứ tự nét →