Từ điển › 福地福地 nghĩa là gìfú dìHán Việt: PHÚC ĐỊAvùng đất hạnh phúcNghĩa fú dìHán Việt: PHÚC ĐỊAvùng đất hạnh phúcthế giới cực lạcTiếng Anh: happy land; paradiseChữ thành phần福fú · Hán Việt: phúchappiness, good fortune, blessings13 nét · Xem thứ tự nét →地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →