福寿绵长福壽綿長 nghĩa là gì
fú shòu mián chángHán Việt: PHÚC THỌ MIÊN TRƯỜNG
may mắn và sống lâu
Nghĩa
fú shòu mián chángHán Việt: PHÚC THỌ MIÊN TRƯỜNG
- may mắn và sống lâu
Tiếng Anh: good luck and long life
Chữ thành phần
- 福fú · Hán Việt: phúchappiness, good fortune, blessings13 nét · Xem thứ tự nét →
- 寿shòu · Hán Việt: thọold age, longevity; lifespan7 nét · Xem thứ tự nét →
- 绵mián · Hán Việt: miêncontinuous, unbroken; cotten, silk; soft, downy11 nét · Xem thứ tự nét →
- 长zhǎng · Hán Việt: trườnglong, lasting; to excel in4 nét · Xem thứ tự nét →