福星高照 nghĩa là gì
fú xīng gāo zhàoHán Việt: PHÚC TINH CAO CHIẾU
ngôi sao may mắn đang toả sáng (thành ngữ); một dấu hiệu may mắn
Nghĩa
fú xīng gāo zhàoHán Việt: PHÚC TINH CAO CHIẾU
- ngôi sao may mắn đang toả sáng (thành ngữ); một dấu hiệu may mắn
Tiếng Anh: lucky star in the ascendant (idiom); a lucky sign
Chữ thành phần
- 福fú · Hán Việt: phúchappiness, good fortune, blessings13 nét · Xem thứ tự nét →
- 星xīng · Hán Việt: tinhstar, planet; a point of light9 nét · Xem thứ tự nét →
- 高gāo · Hán Việt: caotall, lofty; high, elevated10 nét · Xem thứ tự nét →
- 照zhào · Hán Việt: chiếuto shine, to reflect, to illuminate13 nét · Xem thứ tự nét →