离职離職 nghĩa là gì
lí zhíHán Việt: LE CHỨC
rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập)
Nghĩa
lí zhíHSK 7Hán Việt: LE CHỨC
- rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập)
- rời khỏi công việc; từ chức
Tiếng Anh: to leave one's job temporarily (e.g. for study); to leave one's job; to resign