Từ điển › 秃驴秃驴禿驢 nghĩa là gìtū lǘHán Việt: THÓC LỪA(miệt thị) thầy tu Phật giáoNghĩa tū lǘHán Việt: THÓC LỪA(miệt thị) thầy tu Phật giáoTiếng Anh: (derog.) Buddhist monkChữ thành phần秃tū · Hán Việt: thócbald7 nét · Xem thứ tự nét →驴lǘ · Hán Việt: lừadonkey, ass7 nét · Xem thứ tự nét →