科学发展观科學發展觀 nghĩa là gì
Kē xué Fā zhǎn guānHán Việt: KHOA HỌC PHÁT TRIỂN QUAN
Quan điểm Phát triển Khoa học, một nguyên tắc chỉ đạo của ĐCSTQ do Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] đề xuất, được đưa vào Hiến pháp ĐCSTQ năm 2007
Nghĩa
Kē xué Fā zhǎn guānHán Việt: KHOA HỌC PHÁT TRIỂN QUAN
- Quan điểm Phát triển Khoa học, một nguyên tắc chỉ đạo của ĐCSTQ do Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] đề xuất, được đưa vào Hiến pháp ĐCSTQ năm 2007
Tiếng Anh: Scientific Outlook on Development, a guiding principle for the CCP attributed to Hu Jintao 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1], incorporated into the Constitution of the CCP in 2007
Chữ thành phần
- 科kē · Hán Việt: khoasection, department; field, branch; science9 nét · Xem thứ tự nét →
- 学xué · Hán Việt: họclearning, knowledge, science; to study, to go to school; -ology8 nét · Xem thứ tự nét →
- 发fā · Hán Việt: phátto issue, to dispatch, to send out; hair5 nét · Xem thứ tự nét →
- 展zhǎn · Hán Việt: triểnto open, to unfold; to extend, to stretch10 nét · Xem thứ tự nét →
- 观guān · Hán Việt: quanto observe, to spectate; appearance, view6 nét · Xem thứ tự nét →