科学技术现代化科學技術現代化 nghĩa là gì
kē xué jì shù xiàn dài huàHán Việt: KHOA HỌC KĨ THUẬT HIỆN ĐẠI HOÁ
hiện đại hóa khoa học và công nghệ, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
Nghĩa
kē xué jì shù xiàn dài huàHán Việt: KHOA HỌC KĨ THUẬT HIỆN ĐẠI HOÁ
- hiện đại hóa khoa học và công nghệ, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
Tiếng Anh: modernization of science and technology, one of Deng Xiaoping's Four Modernizations
Chữ thành phần
- 科kē · Hán Việt: khoasection, department; field, branch; science9 nét · Xem thứ tự nét →
- 学xué · Hán Việt: họclearning, knowledge, science; to study, to go to school; -ology8 nét · Xem thứ tự nét →
- 技jì · Hán Việt: kĩability, talent; skill, technique7 nét · Xem thứ tự nét →
- 术shù · Hán Việt: thuậtskill, art; method, technique; trick5 nét · Xem thứ tự nét →
- 现xiàn · Hán Việt: hiệnto appear, to manifest; current, now8 nét · Xem thứ tự nét →
- 代dài · Hán Việt: đạiera, generation; to substitute for, to replace5 nét · Xem thứ tự nét →
- 化huà · Hán Việt: hoáto change, to convert, to reform; -ize4 nét · Xem thứ tự nét →