秤砣虽小压千斤秤砣雖小壓千斤 nghĩa là gì
chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīn
tuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân (thành ngữ)
Nghĩa
chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīn
- tuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân (thành ngữ)
- chi tiết tưởng chừng không đáng kể có thể có ảnh hưởng lớn
- vì thiếu một cái đinh mà thua cả trận chiến
Tiếng Anh: although small, a steelyard weight may tip a hundred pounds (idiom); apparently insignificant details can have a large impact; for want of a nail the battle was lost
Chữ thành phần
- 秤chèng · Hán Việt: xứngbalance, scale; steelyard10 nét · Xem thứ tự nét →
- 砣tuóa stone roller; plumb, weight10 nét · Xem thứ tự nét →
- 虽suī · Hán Việt: tuyalthough, even though9 nét · Xem thứ tự nét →
- 小xiǎo · Hán Việt: tiểusmall, tiny, insignificant3 nét · Xem thứ tự nét →
- 压yā · Hán Việt: áppress; oppress; crush; pressure6 nét · Xem thứ tự nét →
- 千qiān · Hán Việt: thiênthousand; many, numerous; very3 nét · Xem thứ tự nét →
- 斤jīn · Hán Việt: câna catty (about 500 grams); an axe; keen, shrewd4 nét · Xem thứ tự nét →