秩序 nghĩa là gì
zhì xùHán Việt: TRẬT TỰA
trật tự (ngăn nắp)
Nghĩa
zhì xùHSK 7Hán Việt: TRẬT TỰAPhổ biến #4066
- trật tự (ngăn nắp)
- trật tự (theo thứ tự)
- trật tự xã hội
- tình trạng (của xã hội)
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: order; orderliness (in society, in the classroom, on the roads etc)