积德累功積德累功 nghĩa là gì
jī dé lěi gōngHán Việt: TÍCH ĐỨC LUỴ CÔNG
tích lũy đức hạnh và công trạng
Nghĩa
jī dé lěi gōngHán Việt: TÍCH ĐỨC LUỴ CÔNG
- tích lũy đức hạnh và công trạng
Tiếng Anh: to accumulate merit and virtue
Chữ thành phần
- 积jī · Hán Việt: tíchto store up, to amass, to accumulate10 nét · Xem thứ tự nét →
- 德dé · Hán Việt: đứcethics, morality; compassion, kindness15 nét · Xem thứ tự nét →
- 累lèi · Hán Việt: luỵtired; to accumulate; to involve; bother, nuisance11 nét · Xem thứ tự nét →
- 功gōng · Hán Việt: côngachievement, good work; merit; service5 nét · Xem thứ tự nét →