Từ điển › 称号称号稱號 nghĩa là gìchēng hàoHán Việt: XƯNG HIỆUtênNghĩa chēng hàoHSK 5Hán Việt: XƯNG HIỆUtêngọi làdanh hiệuTiếng Anh: name; term of address; titleChữ thành phần称chēng · Hán Việt: xưngbalanced; name, brand; to say, to call10 nét · Xem thứ tự nét →号hào · Hán Việt: hiệumark, sign; symbol; number; to call, to cry, to roar5 nét · Xem thứ tự nét →