称心如意稱心如意 nghĩa là gì
chèn xīn rú yìHán Việt: XƯNG TÂM NHƯ Ý
(thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn
Nghĩa
chèn xīn rú yìHán Việt: XƯNG TÂM NHƯ Ý
- (thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn
Tiếng Anh: (idiom) after one's own heart; gratifying; satisfactory; everything one could wish
Chữ thành phần
- 称chēng · Hán Việt: xưngbalanced; name, brand; to say, to call10 nét · Xem thứ tự nét →
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →
- 如rú · Hán Việt: nhưas, as if, like, such as, supposing6 nét · Xem thứ tự nét →
- 意yì · Hán Việt: ýthought, idea, opinion; desire, wish; meaning, intention13 nét · Xem thứ tự nét →