Từ điển › 称道称道稱道 nghĩa là gìchēng dàoHán Việt: XƯNG ĐẠOkhen ngợiNghĩa chēng dàoHán Việt: XƯNG ĐẠOkhen ngợitán dươngTiếng Anh: to commend; to praiseChữ thành phần称chēng · Hán Việt: xưngbalanced; name, brand; to say, to call10 nét · Xem thứ tự nét →道dào · Hán Việt: đạomethod, way; path, road12 nét · Xem thứ tự nét →