Từ điển › 穷竭穷竭窮竭 nghĩa là gìqióng jiéHán Việt: CÙNG KIỆTlàm cạn kiệtNghĩa qióng jiéHán Việt: CÙNG KIỆTlàm cạn kiệtsử dụng hếtTiếng Anh: to exhaust; to use upChữ thành phần穷qióng · Hán Việt: cùngpoor, destitute; to exhaust7 nét · Xem thứ tự nét →竭jié · Hán Việt: kiệtto exhaust; to put forth great effort14 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 穷竭穷竭法qióng jié fǎ phương pháp vét cạn của Archimedes (một hình thức sớm của giải tích tích phân)