Từ điển › 穷蹙穷蹙窮蹙 nghĩa là gìqióng cùtúng thiếuNghĩa qióng cùtúng thiếutrong cảnh khốn cùngtuyệt vọngTiếng Anh: hard-up; in dire straits; desperateChữ thành phần穷qióng · Hán Việt: cùngpoor, destitute; to exhaust7 nét · Xem thứ tự nét →蹙cùto frown, to knit the brows; distressed18 nét · Xem thứ tự nét →