空中楼阁空中樓閣 nghĩa là gì
kōng zhōng lóu géHán Việt: KHÔNG TRUNG LẦU CÁC
lâu đài trên không (thành ngữ); cấu trúc không tưởng phi thực tế
Nghĩa
kōng zhōng lóu géHán Việt: KHÔNG TRUNG LẦU CÁC
- lâu đài trên không (thành ngữ); cấu trúc không tưởng phi thực tế
- lâu đài trên cát
- kế hoạch tương lai hoang tưởng
Tiếng Anh: pavilion in the air (idiom); unrealistic Utopian construction; castles in Spain; imaginary future plans
Chữ thành phần
- 空kōng · Hán Việt: khônghollow, empty, deserted, bare8 nét · Xem thứ tự nét →
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 楼lóu · Hán Việt: lầumulti-story building; floor13 nét · Xem thứ tự nét →
- 阁gé · Hán Việt: cáccabinet, chamber, pavilion9 nét · Xem thứ tự nét →