空中飞人空中飛人 nghĩa là gì
kōng zhōng fēi rénHán Việt: KHÔNG TRUNG PHI NHÂN
nghệ sĩ đu bay
Nghĩa
kōng zhōng fēi rénHán Việt: KHÔNG TRUNG PHI NHÂN
- nghệ sĩ đu bay
- hành khách thường xuyên
Tiếng Anh: trapeze artist; frequent flyer
Chữ thành phần
- 空kōng · Hán Việt: khônghollow, empty, deserted, bare8 nét · Xem thứ tự nét →
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 飞fēi · Hán Việt: phito fly, to dart; high3 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →