空闲空閒 nghĩa là gì
kòng xiánHán Việt: KHÔNG NHÀN
thời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh
Nghĩa
kòng xiánHán Việt: KHÔNG NHÀN
- thời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh
- (về người) rảnh rỗi; không bận
- (về thiết bị, phòng ốc, v.v.) không sử dụng; không dùng đến; nhàn rỗi; trống; để không
Tiếng Anh: leisure; spare time; (of a person) free; unoccupied; (of equipment, rooms etc) unused; idle; vacant