突发事件突發事件 nghĩa là gì
tū fā shì jiànHán Việt: ĐỘT PHÁT SỰ KIỆN
tình huống khẩn cấp
Nghĩa
tū fā shì jiànHán Việt: ĐỘT PHÁT SỰ KIỆN
- tình huống khẩn cấp
- sự việc đột ngột
Tiếng Anh: emergency; sudden occurrence
Chữ thành phần
- 突tū · Hán Việt: độtsudden, abrupt, unexpected9 nét · Xem thứ tự nét →
- 发fā · Hán Việt: phátto issue, to dispatch, to send out; hair5 nét · Xem thứ tự nét →
- 事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →
- 件jiàn · Hán Việt: kiệnitem, matter; component, part; measure word for events6 nét · Xem thứ tự nét →