突发奇想突發奇想 nghĩa là gì
tū fā qí xiǎngHán Việt: ĐỘT PHÁT KỲ TƯỞNG
đột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ)
Nghĩa
tū fā qí xiǎngHán Việt: ĐỘT PHÁT KỲ TƯỞNG
- đột nhiên nảy ra ý tưởng (thành ngữ)
- đột nhiên có cảm hứng làm gì đó
Tiếng Anh: suddenly have a thought (idiom); suddenly be inspired to do something
Chữ thành phần
- 突tū · Hán Việt: độtsudden, abrupt, unexpected9 nét · Xem thứ tự nét →
- 发fā · Hán Việt: phátto issue, to dispatch, to send out; hair5 nét · Xem thứ tự nét →
- 奇qí · Hán Việt: kỳstrange, unusual, odd; uncanny, occult8 nét · Xem thứ tự nét →
- 想xiǎng · Hán Việt: tưởngto believe, to wish for; to consider, to plan, to think13 nét · Xem thứ tự nét →