窘迫 nghĩa là gì
jiǒng pòHán Việt: QUẪN BÁCH
nghèo khó
Nghĩa
jiǒng pòHSK 7Hán Việt: QUẪN BÁCH
- nghèo khó
- rất nghèo
- bị áp lực
- trong tình huống khó xử
- xấu hổ
Tiếng Anh: poverty-stricken; very poor; hard-pressed; in a predicament; embarrassed
jiǒng pòHán Việt: QUẪN BÁCH
nghèo khó
Tiếng Anh: poverty-stricken; very poor; hard-pressed; in a predicament; embarrassed