Từ điển › 窜逃窜逃竄逃 nghĩa là gìcuàn táochạy trốn trong hỗn loạnNghĩa cuàn táochạy trốn trong hỗn loạnchạy biến điTiếng Anh: to flee in disorder; to scurry offChữ thành phần窜cuànto run away; to expel; to revise, to edit12 nét · Xem thứ tự nét →逃táo · Hán Việt: đàoto abscond, to dodge, to escape, to flee9 nét · Xem thứ tự nét →