立像 nghĩa là gì
lì xiàngHán Việt: LẬP TƯỢNG
hình tượng đứng (của Phật hoặc thánh)
Nghĩa
lì xiàngHán Việt: LẬP TƯỢNG
- hình tượng đứng (của Phật hoặc thánh)
Tiếng Anh: standing image (of a Buddha or saint)
lì xiàngHán Việt: LẬP TƯỢNG
hình tượng đứng (của Phật hoặc thánh)
Tiếng Anh: standing image (of a Buddha or saint)