站住 nghĩa là gì
zhàn zhùHán Việt: TRẠM TRÚ
đứng lại
Nghĩa
zhàn zhùHSK 2Hán Việt: TRẠM TRÚ
- đứng lại
Tiếng Anh: to come to a stop; to halt; to keep one's footing; to stay upright; (fig.) to hold one's ground; to gain a firm foothold; (of an assertion etc) to hold up; to be tenable