站长站長 nghĩa là gì
zhàn zhǎngHán Việt: TRẠM TRƯỜNG
người phụ trách trạm xe lửa 車站|车站[che1 zhan4] (trưởng trạm), trang web 網站|网站[wang3 zhan4] (quản trị web), trung tâm tình nguyện 志工站[zhi4 gong1 zhan4] (quản lý trung tâm), v.v.
Nghĩa
zhàn zhǎngHán Việt: TRẠM TRƯỜNG
- người phụ trách trạm xe lửa 車站|车站[che1 zhan4] (trưởng trạm), trang web 網站|网站[wang3 zhan4] (quản trị web), trung tâm tình nguyện 志工站[zhi4 gong1 zhan4] (quản lý trung tâm), v.v.
Tiếng Anh: person in charge of a train station 車站|车站[che1 zhan4] (stationmaster), website 網站|网站[wang3 zhan4] (webmaster), volunteer center 志工站[zhi4 gong1 zhan4] (center manager), etc