站队站隊 nghĩa là gì
zhàn duìHán Việt: TRẠM ĐỘI
xếp hàng; đứng thành hàng
Nghĩa
zhàn duìHán Việt: TRẠM ĐỘI
- xếp hàng; đứng thành hàng
- (nghĩa bóng) đứng về phe; ủng hộ ai đó; theo một phe phái
Tiếng Anh: to line up; to stand in line; (fig.) to take sides; to side with sb; to align oneself with a faction