竭尽全力竭盡全力 nghĩa là gì
jié jìn quán lìHán Việt: KIỆT TẬN TOÀN LỰC
không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
Nghĩa
jié jìn quán lìHSK 7Hán Việt: KIỆT TẬN TOÀN LỰC
- không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
Tiếng Anh: (idiom) to spare no effort; to do one's utmost
Chữ thành phần
- 竭jié · Hán Việt: kiệtto exhaust; to put forth great effort14 nét · Xem thứ tự nét →
- 尽jǐn · Hán Việt: tậnto exhaust, to use up, to deplete6 nét · Xem thứ tự nét →
- 全quán · Hán Việt: toànwhole, entire, complete; to preserve6 nét · Xem thứ tự nét →
- 力lì · Hán Việt: lựcstrength, power; capability, influence2 nét · Xem thứ tự nét →