Từ điển › 端木端木 nghĩa là gìDuān mùHán Việt: ĐOAN MỘChọ hai chữ [Duan1 mu4]Nghĩa Duān mùHán Việt: ĐOAN MỘChọ hai chữ [Duan1 mu4]Tiếng Anh: two-character surname DuanmuChữ thành phần端duān · Hán Việt: đoanend, extreme; head; beginning14 nét · Xem thứ tự nét →木mù · Hán Việt: mộctree; wood, lumber; wooden4 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 端木端木赐Duān mù Cì Đoan Mộc Tứ (520 TCN-446 TCN), môn đệ của Khổng Tử, còn được biết đến là Tử Cống 子貢|子贡[Zi3 Gong4]