笔供筆供 nghĩa là gì
bǐ gòngHán Việt: BÚT CUNG
bằng chứng viết, trái ngược với bằng chứng miệng 口供[kou3 gong4]
Nghĩa
bǐ gòngHán Việt: BÚT CUNG
- bằng chứng viết, trái ngược với bằng chứng miệng 口供[kou3 gong4]
Tiếng Anh: written evidence, as opposed to oral evidence 口供[kou3 gong4]