笔记本计算机筆記本計算機 nghĩa là gì
bǐ jì běn jì suàn jīHán Việt: BÚT KÍ BẢN KỂ TOÁN CƠ
máy tính xách tay
Nghĩa
bǐ jì běn jì suàn jīHán Việt: BÚT KÍ BẢN KỂ TOÁN CƠ
- máy tính xách tay
Tiếng Anh: laptop; notebook (computer)
Chữ thành phần
- 笔bǐ · Hán Việt: bútpen, pencil, writing brush; to compose, to write; Hanzi stroke10 nét · Xem thứ tự nét →
- 记jì · Hán Việt: kímark, sign; to note, to record5 nét · Xem thứ tự nét →
- 本běn · Hán Việt: bảnroot, origin, source; basis5 nét · Xem thứ tự nét →
- 计jì · Hán Việt: kểto calculate, to count; to plan, to reckon; plot, scheme4 nét · Xem thứ tự nét →
- 算suàn · Hán Việt: toánto calculate, to count; to figure, to plan14 nét · Xem thứ tự nét →
- 机jī · Hán Việt: cơdesk; machine; moment, opportunity6 nét · Xem thứ tự nét →