第二世界 nghĩa là gì
Dì èr Shì jièHán Việt: ĐẬY NHÌ THẾ GIỚI
Thế giới thứ hai (thuật ngữ thời Chiến tranh Lạnh chỉ các quốc gia cộng sản như một khối)
Nghĩa
Dì èr Shì jièHán Việt: ĐẬY NHÌ THẾ GIỚI
- Thế giới thứ hai (thuật ngữ thời Chiến tranh Lạnh chỉ các quốc gia cộng sản như một khối)
Tiếng Anh: Second World (Cold War-era term referring to communist nations as a bloc)
Chữ thành phần
- 第dì · Hán Việt: đậy, đệsequence, number; grade, degree; particle prefacing an ordinal11 nét · Xem thứ tự nét →
- 二èr · Hán Việt: nhìtwo; twice2 nét · Xem thứ tự nét →
- 世shì · Hán Việt: thếgeneration, era, age; world5 nét · Xem thứ tự nét →
- 界jiè · Hán Việt: giớiboundary, limit; domain; society, the world9 nét · Xem thứ tự nét →