筋疲力尽筋疲力盡 nghĩa là gì
jīn pí lì jìnHán Việt: GÂN BÌ LỰC TẬN
cơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi
Nghĩa
jīn pí lì jìnHán Việt: GÂN BÌ LỰC TẬN
- cơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi
- kiệt quệ
Tiếng Anh: body weary, strength exhausted (idiom); extremely tired; spent