Từ điển › 筋膜筋膜 nghĩa là gìjīn mó(giải phẫu) mạcNghĩa jīn mó(giải phẫu) mạcTiếng Anh: (anatomy) fasciaChữ thành phần筋jīn · Hán Việt: gânmuscles; tendons12 nét · Xem thứ tự nét →膜mómembrane, film; to kneel and worship14 nét · Xem thứ tự nét →