筒子米糕 nghĩa là gì
tǒng zǐ mǐ gāo
bánh gạo ống, một cột gạo nếp phục vụ một lần, phủ nước sốt và trang trí (món Đài Loan, ban đầu được chuẩn bị bằng cách nhồi gạo vào ống tre và hấp)
Nghĩa
tǒng zǐ mǐ gāo
- bánh gạo ống, một cột gạo nếp phục vụ một lần, phủ nước sốt và trang trí (món Đài Loan, ban đầu được chuẩn bị bằng cách nhồi gạo vào ống tre và hấp)
Tiếng Anh: rice tube pudding, a single-serve column of glutinous rice topped with a sauce and garnished (Taiwanese dish, originally prepared by stuffing rice into bamboo tubes and steaming them)