签售簽售 nghĩa là gì
qiān shòu
(của tác giả, nhạc sĩ v.v.) ký tặng (sách, đĩa v.v.) được người hâm mộ mua
Nghĩa
qiān shòu
- (của tác giả, nhạc sĩ v.v.) ký tặng (sách, đĩa v.v.) được người hâm mộ mua
Tiếng Anh: (of an author, musician etc) to sign (books, records etc) purchased by fans