简短簡短 nghĩa là gì
jiǎn duǎnHán Việt: GIẢN ĐOẢN
ngắn gọn (lời phát biểu, tóm tắt, v.v.)
Nghĩa
jiǎn duǎnHSK 7Hán Việt: GIẢN ĐOẢN
- ngắn gọn (lời phát biểu, tóm tắt, v.v.)
- một cách ngắn gọn
- sự ngắn gọn
Tiếng Anh: brief (statement, summary etc); briefly; brevity