简称簡稱 nghĩa là gì
jiǎn chēngHán Việt: GIẢN XƯNG
được viết tắt thành
Nghĩa
jiǎn chēngHSK 7Hán Việt: GIẢN XƯNG
- được viết tắt thành
- chữ viết tắt; dạng ngắn gọn
Tiếng Anh: to be abbreviated to; abbreviation; short form
jiǎn chēngHán Việt: GIẢN XƯNG
được viết tắt thành
Tiếng Anh: to be abbreviated to; abbreviation; short form