算账算賬 nghĩa là gì
suàn zhàng
(kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách
Nghĩa
suàn zhàngHSK 7
- (kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách
- (nghĩa bóng) thanh toán; trả thù
Tiếng Anh: (accounting) to balance the books; to do the accounts; (fig.) to settle an account; to get one's revenge