管他三七二十一 nghĩa là gì
guǎn tā sān qī èr shí yīHán Việt: QUẢN THA TAM THẤT NHÌ THẬP NHẤT
ai mà quan tâm
Nghĩa
guǎn tā sān qī èr shí yīHán Việt: QUẢN THA TAM THẤT NHÌ THẬP NHẤT
- ai mà quan tâm
- bất kể thế nào
- bất chấp hậu quả
Tiếng Anh: who cares; no matter what; regardless of the consequences
Chữ thành phần
- 管guǎn · Hán Việt: quảntube, pipe, duct; to manage, to control14 nét · Xem thứ tự nét →
- 他tā · Hán Việt: thaother, another; he, she, it5 nét · Xem thứ tự nét →
- 三sān · Hán Việt: tamthree3 nét · Xem thứ tự nét →
- 七qī · Hán Việt: thấtseven2 nét · Xem thứ tự nét →
- 二èr · Hán Việt: nhìtwo; twice2 nét · Xem thứ tự nét →
- 十shí · Hán Việt: thậpten, tenth; complete; perfect2 nét · Xem thứ tự nét →
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →