Từ điển › 管工管工 nghĩa là gìguǎn gōngHán Việt: QUẢN CÔNGthợ sửa ống nướcNghĩa guǎn gōngHán Việt: QUẢN CÔNGthợ sửa ống nướccông nhân đường ốngTiếng Anh: plumber; pipe-workerChữ thành phần管guǎn · Hán Việt: quảntube, pipe, duct; to manage, to control14 nét · Xem thứ tự nét →工gōng · Hán Việt: cônglabor, work; laborer, worker3 nét · Xem thứ tự nét →