Từ điển › 管用管用 nghĩa là gìguǎn yòngHán Việt: QUẢN DỤNGhiệu quảNghĩa guǎn yòngHSK 7Hán Việt: QUẢN DỤNGhiệu quảhữu íchTiếng Anh: efficacious; usefulChữ thành phần管guǎn · Hán Việt: quảntube, pipe, duct; to manage, to control14 nét · Xem thứ tự nét →用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →