Từ điển › 粗剪粗剪 nghĩa là gìcū jiǎnHán Việt: THÔ TIỆN(điện ảnh) bản cắt sơ bộNghĩa cū jiǎnHán Việt: THÔ TIỆN(điện ảnh) bản cắt sơ bộTiếng Anh: (cinema) rough cutChữ thành phần粗cū · Hán Việt: thôrough, think; coarse, rude11 nét · Xem thứ tự nét →剪jiǎn · Hán Việt: tiệnscissors; to cut, to divide, to separate11 nét · Xem thứ tự nét →