Từ điển › 粗壮粗壮粗壯 nghĩa là gìcū zhuàngHán Việt: THÔ TRÁNGto khỏe và rắn rỏiNghĩa cū zhuàngHán Việt: THÔ TRÁNGto khỏe và rắn rỏiTiếng Anh: thick and solidChữ thành phần粗cū · Hán Việt: thôrough, think; coarse, rude11 nét · Xem thứ tự nét →壮zhuàng · Hán Việt: trángbig, large; robust, strong; the name of a tribe6 nét · Xem thứ tự nét →