Từ điển › 粗大粗大 nghĩa là gìcū dàHán Việt: THÔ ĐẠIdàyNghĩa cū dàHán Việt: THÔ ĐẠIdàycồng kềnhto tiếngTiếng Anh: thick; bulky; loudChữ thành phần粗cū · Hán Việt: thôrough, think; coarse, rude11 nét · Xem thứ tự nét →大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →