粗心大意 nghĩa là gì
cū xīn dà yìHán Việt: THÔ TÂM ĐẠI Ý
bất cẩn
Nghĩa
cū xīn dà yìHSK 7Hán Việt: THÔ TÂM ĐẠI Ý
- bất cẩn
- cẩu thả
- vô ý
Tiếng Anh: negligent; careless; inadvertent
Chữ thành phần
- 粗cū · Hán Việt: thôrough, think; coarse, rude11 nét · Xem thứ tự nét →
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 意yì · Hán Việt: ýthought, idea, opinion; desire, wish; meaning, intention13 nét · Xem thứ tự nét →