粗略 nghĩa là gì
cū lüèHán Việt: THÔ LƯỢC
thô (không chính xác hoặc không chuẩn)
Nghĩa
cū lüèHSK 7Hán Việt: THÔ LƯỢC
- thô (không chính xác hoặc không chuẩn)
- qua loa
Tiếng Anh: rough (not precise or accurate); cursory
cū lüèHán Việt: THÔ LƯỢC
thô (không chính xác hoặc không chuẩn)
Tiếng Anh: rough (not precise or accurate); cursory