粗鲁粗魯 nghĩa là gì
cū lǔHán Việt: THÔ LỖ
thô lỗ
Nghĩa
cū lǔHSK 7Hán Việt: THÔ LỖ
- thô lỗ
- thô tục (trong cách cư xử)
- cục cằn
Tiếng Anh: coarse; crude (in one's manner); boorish
cū lǔHán Việt: THÔ LỖ
thô lỗ
Tiếng Anh: coarse; crude (in one's manner); boorish